行为主义

xíng wéi zhǔ yìhành vi chủ nghĩa

Hán Việt: hành vi chủ nghĩa · Pinyin: xíng wéi zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa hành vi

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種心理學理論。主張研究人類行為應與研究動物行為一樣,利用客觀測量,解釋環境與行為學習之間的關係,不探討意識與一切內在心理歷程對行為的影響。

Cấu tạo: 行 (hành) + 為 (vi) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa hành vi
  • Tần suất từ chủ nghĩa hành vi
  • Biên soạn behaviorism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種心理學理論。主張研究人類行為應與研究動物行為一樣,利用客觀測量,解釋環境與行為學習之間的關係,不探討意識與一切內在心理歷程對行為的影響。

Eng

  • Cihui behaviorism
  • Tần suất từ n. behaviorism

Đức

  • Handedict Behaviorismus (S, Psych)

Từ liên quan

Gần nghĩa

行为不正 · 行为不端 · 行为不良 · 行为准则 · 行为失检 · 行为数据 · 行为笨拙 · 行为艺术