行人事

hành nhân sự

Hán Việt: hành nhân sự

Tổng quan

HÀNH NHÂN SỰ Đưa lễ vật tặng người. Tiết Ngưỡng Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 18 ghi: 怪和尚把大家底行人事。潙山云:汝不見達磨從西天來、亦將此物行人事、汝諸人盡是受他信物者。 Trách Hòa thượng đem lễ vật tặng mọi người. Quy Sơn nói: Ông chẳng thấy

Cấu tạo: 行 (hành) + 人 (nhân) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Ngưỡng Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 18 ghi: 怪和尚把大家底行人事。潙山云:汝不見達磨從西天來、亦將此物行人事、汝諸人盡是受他信物者。 Trách Hòa thượng đem lễ vật tặng mọi người
  • Nguồn khác Quy Sơn nói: Ông chẳng thấy Đạt-ma từ Ấn Độ sang, cũng đem vật này tặng người
  • Nguồn khác Các ông đều là người nhận tín vật của ngài

Từ liên quan

Gần nghĩa

人事处 · 人事室 · 人事部 · 行人径 · 行人情 · 人事不知 · 人事不省 · 人事