行星和行星際探測器
hành tinh hòa hành tinh tế tham trắc khí
Hán Việt: hành tinh hòa hành tinh tế tham trắc khí · Pinyin: xíng xīng hé xíng xīng jì tàn cè qì
Tổng quan
Cấu tạo: 行 (hành) + 星 (tinh) + 和 (hòa) + 行 (hành) + 星 (tinh) + 際 (tế) + 探 (tham) + 測 (trắc) + 器 (khí)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飞往行星或行星附近空间进行探测的宇宙飞行器。按运行轨道分为三类(1)飞经某一行星的探测器;(2)环绕被探测行星运行的探测器;(3)在行星上着陆的探测器。已发射的这类探测器有水手”、海盗”、先驱者”、旅行者”、金星”、火星”号。被探测过的行星有水星、金星、火星、木星、土星、天王星、海王星及其卫星。曾成功地在金星和火星表面软着陆。