行者
hành giả
Hán Việt: hành giả · Pinyin: xíng zhě
Tổng quan
người đi đường; khách bộ hành.; hành giả (tín đồ đạo Phật chưa làm lễ xuống tóc)
①行路的人行者拥挤。②没有正式出家而在寺庙服役的信徒行者武松。
尚未剃除鬚髮,而過著出家生活的佛教徒。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. <wr.> pedestrian 2. <wr.> passerby <Budd.> 3. wandering monk 4. abbot's servant M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尚未剃除鬚髮,而過著出家生活的佛教徒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①行路的人行者拥挤。②没有正式出家而在寺庙服役的信徒行者武松。
Eng
- JMdict ascetic
- JMdict pilgrim
- JMdict devotee
- JMdict temple helper
- Cihui pedestrian; walker; itinerant monk
Đức
- Handedict Buddhistischer Mönch
ja
- JMdict 行者(ぎょうじゃ)
- JMdict 行者(あんじゃ)
other
- Nguồn khác Vị tăng đi khất thực các nơi
- Nguồn khác Chỉ cho người quán hạnh, hoặc chỉ chung một số người tu hành theo đạo Phật
- Nguồn khác PQĐTĐ ghi: 一般修念佛法門者,稱「念佛行者」。密教中,誦持真言、修供養法、護摩法等真言門之修行者,稱為真言行者。專持法華經之行者,稱法華行者 Thông thường người tu theo pháp môn niệm Phật, được gọi là Hành giả niệm Phật
- Nguồn khác Trong Mật giáo, người tu hành Chân ngôn tông tụng trì thần chú, tu các pháp cúng dường, hộ ma được gọi là Hành giả Chân Ngôn
- Nguồn khác Hành giả chuyên trì kinh Pháp Hoa được gọi là Hành giả Pháp Hoa
- Nguồn khác Chỉ cho những người làm công quả ở chùa mà chưa cạo tóc xuất gia (Tịnh nhân), cũng có khi đã được cạo tóc nhưng việc làm của họ còn giống như người thế tục như: gánh nước, bổ củi, nấu cơm