衣鉢侍者

y bát thị giả

Hán Việt: y bát thị giả

Tổng quan

Y BÁT THỊ GIẢ Phật giáo ngữ. Vị tăng quản lý tư cụ, vải lụa, tiền bạc của vị Trụ trì. Điều Y Bát Thị Giả, chương Lưỡng Tự trong STBTTQ q.4 ghi: 先輩多以叢林老成之士為之,蓋能納忠救過羅致人才,內外庶事通變圓融,庶幾上下雍肅。又衣鉢侍者之居處,稱衣鉢侍者寮、

Cấu tạo: 衣 (y) + 钵 (bát) + 侍 (thị) + 者 (giả)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vị tăng quản lý tư cụ, vải lụa, tiền bạc của vị Trụ trì
  • Nguồn khác Điều Y Bát Thị Giả, chương Lưỡng Tự trong STBTTQ q
  • Nguồn khác Nơi ở của Y bát thị giả gọi là Y bát thị giả liêu, Y bát cục, Thị cục

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣钵相传 · 侍者八法 · 衣鉢真傳 · 侍者寮 · 侍者經 · 衣鉢下 · 衣鉢簿 · 衣鉢閣