衣鉢簿

y bát bộ

Hán Việt: y bát bộ

Tổng quan

Y BÁT BẠ Thiền lâm phương ngữ. Sổ sách ghi chép về tài sản riêng của vị trụ trì. Phần Tây Nham Liễu Huệ Thiền sư hành trạng phụ lục trong TNLTSNL phần cuối ghi: 師晚年退隱太白山,以衣鉢簿交予執事,囑咐示寂後之私財處理。可知衣鉢簿係生前私財

Cấu tạo: 衣 (y) + 钵 (bát) + 簿 (bộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sổ sách ghi chép về tài sản riêng của vị trụ trì
  • Nguồn khác Y cứ vào đây ta biết rằng Y bát bạ là sổ ghi chép tài sản riêng lúc còn sống, để tiện cho việc quản lý của Thị giả
  • Nguồn khác Sau khi vị Tăng qua đời, tài sản ấy được dùng làm chi phí tống táng, hoặc làm bằng chứng khi phát mại di vật, để tránh sự nghi lầm

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣鉢下 · 衣鉢閣 · 衣钵相传 · 衣鉢 · 衣鉢侍者 · 衣鉢真傳 · 衣钵 · 衣钵之传