衣鉢下

y bát hạ

Hán Việt: y bát hạ

Tổng quan

Y BÁT HẠ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Trường liên sàng. Sập dài nằm nghỉ tập thể. Chư tăng dùng để ngủ nghỉ tọa thiền. Sở dĩ có tên Y bát hạ là vì ngay trên giường có những cái móc để treo y bát. Ti

Cấu tạo: 衣 (y) + 钵 (bát) + 下 (hạ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Trường liên sàng
  • Nguồn khác Sập dài nằm nghỉ tập thể
  • Nguồn khác Chư tăng dùng để ngủ nghỉ tọa thiền
  • Nguồn khác Sở dĩ có tên Y bát hạ là vì ngay trên giường có những cái móc để treo y bát
  • Nguồn khác Tiết Nam Tuyền Phổ Nguyện Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 見僧斫木次、師乃擊木三下、僧放下斧子、歸僧堂。師歸法堂、良久卻入僧堂、見僧在衣鉢下坐。師曰:賺殺人! Một hôm, sư thấy tăng chặt cây, sư liền lấy gậy gõ vào khúc cây 3 cái
  • Nguồn khác Tăng buông búa trở về tăng đường
  • Nguồn khác Sư về pháp đường
  • Nguồn khác Hồi lâu, sư đi vào tăng đường, thấy tăng ngồi trên sập

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣鉢簿 · 衣鉢閣 · 衣钵相传 · 衣鉢 · 衣鉢侍者 · 衣鉢真傳 · 衣钵 · 衣钵之传