衣食足而知榮辱

y thực túc nhi tri vinh nhục

Hán Việt: y thực túc nhi tri vinh nhục

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (thực) + (túc) + (nhi) + (tri) + (vinh) + (nhục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活沒有憂慮後,才能講求禮義廉恥。《漢書.卷二四.食貨志上》:「衣食足而知榮辱,廉讓生而爭訟息。」

Eng

  • Cihui 衣食足而知榮辱 ī-shí zú ér zhī róngrǔ f.e. When food and clothing are adequate, men have a sense of honor and shame.