袒護

tǎn hù đản hộ

Hán Việt: đản hộ · Pinyin: tǎn hù

Tổng quan

bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v. | đứng về phía ai đó

Cấu tạo: (đản) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v. | đứng về phía ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏袒庇護。如:「父母教養兒女,不可過分袒護。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏袒维护。谓出于私心而无原则地支持或庇护某一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偏袒维护。谓出于私心而无原则地支持或庇护某一方。

Eng

  • CC-CEDICT to shield (a miscreant) from punishment, criticism etc|to take sb's side
  • Cihui to shield (a miscreant) from punishment, criticism etc; to take sb's side

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏护 · 包庇 · 回护 · 庇护 · 掩护

Từ trái nghĩa

冤枉