裝修
trang tu
Hán Việt: trang tu · Pinyin: zhuāng xiū
Tổng quan
lắp đặt thiết bị; sửa sang; chỉnh trang. 裝修門面 sửa sang mặt ngoài ngôi nhà. 內部裝修,暫停營業. chỉnh trang nội bộ, tạm thời ngừng kinh doanh.; các thiết bị lắp đặt
对房屋进行装潢和修饰,使美观、适用:~门面, 内部~,暂停营业。
裝飾、整修。《初刻拍案驚奇》卷一五:「如今我們又增造許多披屋,裝修許多材料,值得多了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trang trí
- Cihui sửa sang
- Cihui cải tạo
- Biên soạn 裝修 huāngxiū v./n. fit up; renovate (a house/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝飾、整修。《初刻拍案驚奇》卷一五:「如今我們又增造許多披屋,裝修許多材料,值得多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对房屋进行装潢和修饰,使美观、适用:~门面, 内部~,暂停营业。
Eng
- Cihui to decorate; interior decoration; to fit up; to renovate
Đức
- Handedict ausbessern, renovieren, ausbauen