褒貶

bāo biǎnbao biếm

Hán Việt: bao biếm · Pinyin: bāo biǎn

Tổng quan

khen chê; chê khen; bình phẩm; bình luận (tốt xấu). 褒貶人物 bình phẩm nhân vật 一字褒貶 một lời bình luận 不加褒貶 không bình luận gì cả; nói xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

评论好坏:~人物, 一字~, 不加~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.批評是非、優劣。晉.杜預〈春秋經傳集解序〉:「春秋雖以一字為褒貶,然皆須數句以成言。」唐.白居易〈策林四.六十八議文章〉:「今褒貶之文無覈實,則懲勸之道缺矣。」 2.偏指不好的批評、指責。《紅樓夢》第一四回:「並不偷安推託,恐落人褒貶,因此日夜不暇,籌畫得十分的整肅。」

Cấu tạo: 褒 (bao) + 貶 (biếm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chê khen; bình phẩm; bình luận; nói xấu
  • Biên soạn v. <coll.> speak ill of; cry down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.批評是非、優劣。晉.杜預〈春秋經傳集解序〉:「春秋雖以一字為褒貶,然皆須數句以成言。」唐.白居易〈策林四.六十八議文章〉:「今褒貶之文無覈實,則懲勸之道缺矣。」 2.偏指不好的批評、指責。《紅樓夢》第一四回:「並不偷安推託,恐落人褒貶,因此日夜不暇,籌畫得十分的整肅。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏義複詞,專指不好的批評。《紅樓夢》第一四回:「並不偷安推託,恐落人褒貶,因此日夜不暇,籌畫得十分的整肅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评论好坏:~人物, 一字~, 不加~。

Eng

  • JMdict praise and censure
  • JMdict criticism
  • Cihui to appraise; to pass judgment on; to speak ill of; praise and censure; appraisal
  • Tần suất từ v. 1. pass judgment on; appraise 2. praise and disparage ◆n. criticisms; comments, , ►See also bùzhìbāobiǎn, , ►See also bāobian

Đức

  • Handedict beurteilen, bewerten

ja

  • JMdict 褒貶(ほうへん)

other

  • Nguồn khác Khen ngợi và chê bai

Từ liên quan

Gần nghĩa

褒義 · 褒呔 · 褒奖 · 褒奬 · 褒姒 · 褒忠 · 褒揚 · 褒拜