要件

yào jiànyếu kiện

Hán Việt: yếu kiện · Pinyin: yào jiàn

Tổng quan

văn kiện quan trọng.; điều kiện quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.重要事件。 2.重要条件。 3.重要文件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.重要的事物或文件。如:「婚姻與事業為人生的要件。」《清史稿.卷五二六.屬國列傳一.朝鮮》:「擬變通舊制,嗣後遇有朝鮮關係洋務要件,由北洋大臣及出使日本大臣與其國通遞文函,相機開導,奉旨知照。」 2.必要的條件。如:「專心與恆心為讀書的要件。」

Cấu tạo: 要 (yếu) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài liệu chủ chốt
  • Cihui điều kiện quan trọng
  • Cihui tiêu chí
  • Cihui yêu cầu
  • Cihui điều kiện tiên quyết
  • Cihui nền tảng
  • Tần suất từ tài liệu chủ chốt , điều kiện quan trọng , tiêu chí , yêu cầu , điều kiện tiên quyết , nền tảng; yêu kiện/yếu kiện: văn kiện quan trọng/điều kiện quan trọng; 1. văn kiện quan trọng. 2. điều kiện quan trọng; điều kiện quan trọng
  • Biên soạn 要件 yàojiàn* n. 1. important document 2. important condition; prerequisite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要的事物或文件。如:「婚姻與事業為人生的要件。」《清史稿.卷五二六.屬國列傳一.朝鮮》:「擬變通舊制,嗣後遇有朝鮮關係洋務要件,由北洋大臣及出使日本大臣與其國通遞文函,相機開導,奉旨知照。」 2.必要的條件。如:「專心與恆心為讀書的要件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.重要事件。 2.重要条件。 3.重要文件。

Eng

  • JMdict important matter
  • JMdict requirement
  • JMdict requisite
  • JMdict necessary condition
  • JMdict sine qua non
  • Cihui key document; important condition; criterion; requirement; requisite; cornerstone
  • Tần suất từ 要件 yàojiàn* n. 1. important document 2. important condition; prerequisite

Đức

  • Handedict Voraussetzung

ja

  • JMdict 要件(ようけん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 要不 · 要么 · 要义 · 要之 · 要买 · 要事