覆巢之下無完卵
phúc sào chi hạ vô hoàn noãn
Hán Việt: phúc sào chi hạ vô hoàn noãn · Pinyin: fù cháo zhī xià wú wán luǎn
Tổng quan
nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
Cấu tạo: 覆 (phúc) + 巢 (sào) + 之 (chi) + 下 (hạ) + 無 (vô) + 完 (hoàn) + 卵 (noãn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳥巢翻覆,卵必隨之跌破。語本《後漢書.卷七○.孔融傳》:「二子方弈棋,融被收而不動。左右曰:『父執而不起,何也?』答曰:『安有巢,毀而卵不破乎!』」比喻整體一旦傾覆,個體也無法倖存。也作「破巢之下安有完卵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟巢翻倒了就没有不碎的鸟蛋。比喻灭门之祸﹐无一幸免。
Eng
- CC-CEDICT lit. when the nest is upset no egg is left intact (idiom)|fig. when one falls in disgrace the whole family is doomed
- Cihui lit. when the nest is upset no egg is left intact (idiom); fig. when one falls in disgrace the whole family is doomed