見利忘義

jiàn lì wàng yì kiến lợi vong nghĩa

Hán Việt: kiến lợi vong nghĩa · Pinyin: jiàn lì wàng yì

Tổng quan

nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng hành động vì tư lợi | bán rẻ lương tâm

Cấu tạo: (kiến) + (lợi) + (vong) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng hành động vì tư lợi | bán rẻ lương tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看見有利可圖就不顧道義。唐.王勃〈送劼赴太學序〉:「若意不感慨,行不卓絕,輕進苟動,見利忘義,雖上一階履半級,何足恃哉!」《三國演義》第三回:「某與呂布同鄉,知其勇而無謀,見利忘義。某憑三寸不爛之舌,說呂布拱手來降。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to abandon moral principles in the pursuit of profit
  • Cihui (idiom) to abandon moral principles in the pursuit of profit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利令智昏 · 忘恩负义

Từ trái nghĩa

仗义疏财 · 见利思义 · 轻财仗义