見微知著

jiàn wēi zhī zhù kiến vi tri trứ

Hán Việt: kiến vi tri trứ · Pinyin: jiàn wēi zhī zhù

Tổng quan

một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ) | khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển thấy mầm biết cây (nhìn sự vật khi nó mới xuất hiện, có thể đoán biết tương lai của nó.)。見到一點苗頭就能知道它的發展趨向或問題的實質。

Cấu tạo: (kiến) + (vi) + (tri) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ) | khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển thấy mầm biết cây (nhìn sự vật khi nó mới xuất hiện, có thể đoán biết tương lai của nó.)。見到一點苗頭就能知道它的發展趨向或問題的實質。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到事情的微小跡象,就能知道它顯著的發展趨勢。漢.袁康《越絕書.卷一四.越絕德序外傳十八》:「故聖人見微知著,睹始知終。」《清史稿.卷五○二.藝術列傳一.柯琴列傳》:「且筆法詳略不同,或互文見意,或比類相形,因此悟彼,見微知著,得於語言文字之外,始可羽翼仲景。」也作「睹微知著」、「視微知著」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to examine tiny clues to know general trends; to deduce the whole story from small traces
  • Cihui (idiom) to examine tiny clues to know general trends; to deduce the whole story from small traces

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一叶知秋 · 因小见大 · 尝鼎一脔