規摸

quy mạc

Hán Việt: quy mạc

Tổng quan

QUY MẠC Noi theo, học tập. Tiết Hoàng Long Nam Thiền sư trong TLTBT q.22 ghi: 至栖賢依諟禪師、諟莅眾進止有律度、公規摸之、三季辭。 Sư đến chùa Thê Hiền nương nơi Thiền sư Thị. Ngài dạy chúng rất có quy củ, sư học tập theo đây

Cấu tạo: 规 (quy) + 摸 (mạc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác học tập
  • Nguồn khác Tiết Hoàng Long Nam Thiền sư trong TLTBT q
  • Nguồn khác 22 ghi: 至栖賢依諟禪師、諟莅眾進止有律度、公規摸之、三季辭。 Sư đến chùa Thê Hiền nương nơi Thiền sư Thị
  • Nguồn khác Ngài dạy chúng rất có quy củ, sư học tập theo đây
  • Nguồn khác Sư ở Thê Hiền được 9 tháng rồi từ giã ra đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

摸仿 · 摸出 · 摸到 · 摸吧 · 摸头 · 摸底 · 摸弄 · 摸彩