覺軻

giác kha

Hán Việt: giác kha

Tổng quan

GIÁC KHA Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Quy Tông Nghĩa Nhu, tông Pháp Nhãn. Sư trụ viện Công Thần ở Hàng Châu

Cấu tạo: 觉 (giác) + 轲 (kha)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Quy Tông Nghĩa Nhu, tông Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Sư trụ viện Công Thần ở Hàng Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

覺了 · 覺人 · 覺他 · 覺位 · 覺凈 · 覺分 · 覺劍 · 覺城