觉得痒

giác đắc dưỡng

Hán Việt: giác đắc dưỡng

Tổng quan

sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn

Cấu tạo: 覺 (giác) + 得 (đắc) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm thấy ngứa

Từ liên quan

Gần nghĩa

觉得 · 觉得奇怪 · 觉得出 · 觉得不妙 · 觉得丢脸 · 觉得羞耻 · 觉得老了 · 觉得不舒服