言而無信

yán ér wú xìn ngôn nhi vô tín

Hán Việt: ngôn nhi vô tín · Pinyin: yán ér wú xìn

Tổng quan

không đáng tin | không giữ lời

Cấu tạo: (ngôn) + (nhi) + (vô) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng tin | không giữ lời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話不講信用。元.關漢卿《調風月》第一折:「教人道眼裡有珍,你可休言而無信。」《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「說猶未畢,只見樂和睜開雙眼道:『岳翁休要言而無信!』跳起身來。」也作「言而不信」。

Eng

  • CC-CEDICT untrustworthy; not true to one's word
  • Cihui 言而無信 án'érwúxìn f.e. go back on one's word | Zhège rén ∼. This person always goes back on his word.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出尔反尔 · 自食其言

Từ trái nghĩa

一诺千金 · 言而有信