誇口
khoa khẩu
Hán Việt: khoa khẩu · Pinyin: kuā kǒu
Tổng quan
nói ngoa; khoác lác; khoe khoang. anh đừng có khoác lác, hãy làm trước cho mọi người xem đi
说大话:你别~,先做给大家看看。
自誇、說大話。《三國演義》第二九回:「吾於丞相前誇口,要活捉劉備、諸葛亮,今必應吾言矣。」《文明小史》第三一回:「不是兄弟誇口,那一省的事有什麼難辦?」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang
- Biên soạn 誇口 uākǒu v.o. brag; talk big
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自誇、說大話。《三國演義》第二九回:「吾於丞相前誇口,要活捉劉備、諸葛亮,今必應吾言矣。」《文明小史》第三一回:「不是兄弟誇口,那一省的事有什麼難辦?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说大话:你别~,先做给大家看看。
- Kaggle Zh-Vi bluster
Eng
- Cihui to boast
Đức
- Handedict prahlen, aufschneiden, den Mund voll nehmen