語境得體填詞法
ngữ cảnh đắc thể điền từ pháp
Hán Việt: ngữ cảnh đắc thể điền từ pháp
Tổng quan
Cấu tạo: 語 (ngữ) + 境 (cảnh) + 得 (đắc) + 體 (thể) + 填 (điền) + 詞 (từ) + 法 (pháp)
Nghĩa
Eng
- Cihui 語境得體填詞法 ǔjìng détǐ tiáncífǎ n. <lg.> contextually appropriate method