說一不二

shuō yī bù èr thuyết nhất bất nhị

Hán Việt: thuyết nhất bất nhị · Pinyin: shuō yī bù èr

Tổng quan

nói một là một (thành ngữ) | giữ lời nói một là một; đã nói là làm; nói sao làm vậy。形容說話算數。

Cấu tạo: (thuyết) + (nhất) + (bất) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói một là một (thành ngữ) | giữ lời nói một là một; đã nói là làm; nói sao làm vậy。形容說話算數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話算數,堅定不移。《兒女英雄傳》第四○回:「褚一官平日在他泰山跟前,還有個東閃西挪,到了在他娘子跟前,卻是從來說一不二。」《老殘遊記》第二○回:「這陶三爺是歷城縣裡的都頭,在本縣紅的了不得,本官面前說一不二的,沒人惹得起他。」也作「說一是一」、「說一是一,說二是二」。

Eng

  • CC-CEDICT to say one and mean just that (idiom); to keep one's word
  • Cihui to say one and mean just that (idiom); to keep one's word

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说一是一

Từ trái nghĩa

言而无信 · 轻诺寡信