說嘴郎中無好藥
thuyết chủy lang trung vô hảo dược
Hán Việt: thuyết chủy lang trung vô hảo dược · Pinyin: shuō zuǐ láng zhōng wú hǎo yào
Tổng quan
Cấu tạo: 說 (thuyết) + 嘴 (chủy) + 郎 (lang) + 中 (trung) + 無 (vô) + 好 (hảo) + 藥 (dược)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻喜歡誇口吹噓的人並沒有真本領。《何典》第三回:「村東頭有個試藥郎中。他自己誇口說手到病除的,但只怕說嘴郎中無好藥。」也作「說嘴郎中沒好藥賣」。