調換
điều hoán
Hán Việt: điều hoán · Pinyin: diào huàn
Tổng quan
trao đổi | thay đổi vị trí | hoán đổi đổi; đổi nhau; đổi cho nhau。同'掉換'。
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi | thay đổi vị trí | hoán đổi đổi; đổi nhau; đổi cho nhau。同'掉換'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調動、更換。如:「部分單調枯燥的工作項目,必須經常調換員工,才能提升工作效率。」也作「掉換」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此互换:~位置丨咱们俩~一下,你上午值班,我下午值班;更换:~领导班子丨这根木料太细,~一根粗的;也作掉换。
Eng
- CC-CEDICT to exchange|to change places|to swap
- Cihui to exchange; to change places; to swap