諾魯

nuò lǔnặc lỗ

Hán Việt: nặc lỗ · Pinyin: nuò lǔ

Tổng quan

Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

國名。位於西太平洋赤道以南,澳洲東北方。參見「諾魯共和國」條。

Cấu tạo: 諾 (nặc) + 魯 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nauru

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於西太平洋赤道以南,澳洲東北方。參見「諾魯共和國」條。

Eng

  • Cihui Nauru, island country in the southwestern Pacific (Tw)

Đức

  • Handedict Nauru (Staat im Pazifik)

Từ liên quan

Gần nghĩa

諾爾 · 諾諾 · 諾亞 · 諾獎 · 诺尔 · 諾格 · 諾特 · 諾言