謔稱

xuè chēnghước xưng

Hán Việt: hước xưng · Pinyin: xuè chēng

Tổng quan

tên gọi hài hước

新华 · Tân Hoa Đại lục

開玩笑的稱呼。如:「他嗓門很大,大夥兒謔稱他為『雷公』。」

Cấu tạo: 謔 (hước) + 稱 (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gọi đùa
  • Google Alex v6 tên gọi đùa
  • Biên soạn 謔稱 uèchēng n. informal/playful name

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開玩笑的稱呼。如:「他嗓門很大,大夥兒謔稱他為『雷公』。」

Eng

  • Cihui playful appellation

Từ liên quan

Gần nghĩa

稱為 · 稱作 · 称便 · 稱做 · 称兵 · 稱出 · 稱號 · 称叹