譴責
khiển trách
Hán Việt: khiển trách · Pinyin: qiǎn zé
Tổng quan
khiển trách; lên án. dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược
1.申斥。
責備。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「然政有不理,猶加譴責。」《五代史平話.漢史.卷上》:「疾忙起來,去見長者,莫帶累咱每喫受譴責。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 世界進步輿論都譴責侵略者的挑釁。
- Tần suất từ sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng kết án, kết tội, xử, xử phạt, chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội, (nghĩa bóng) bắt buộc, ép, tịch thu (hàng lậu...), thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...), chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh), (xem) cell tố cáo, tố giác, vạch mặt, lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ, tuyên bố bãi ước, báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù) sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt, sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ, sự tuyên bố bãi ước, sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...) sự gièm pha…
- Biên soạn 譴責 iǎnzé* v. condemn; denounce; censure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「然政有不理,猶加譴責。」《五代史平話.漢史.卷上》:「疾忙起來,去見長者,莫帶累咱每喫受譴責。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.申斥。
Eng
- JMdict reprimand
- JMdict rebuke
- JMdict censure
- JMdict reproof
- Cihui to denounce; to condemn; to criticize; condemnation; criticism
- Tần suất từ 譴責 iǎnzé* v. condemn; denounce; censure , Rénmen ∼ rènhé bàolì xíngwéi. People condemn violence of any sort
Đức
- Handedict verurteilen
ja
- JMdict 譴責(けんせき)