護衛

hù wèi hộ vệ

Hán Việt: hộ vệ · Pinyin: hù wèi

Tổng quan

bảo vệ | canh gác | vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)

Cấu tạo: (hộ) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ | canh gác | vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)
  • Cihui hộ vệ hộ vệ ☆Che chở gìn giữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉派隨伴任何人員以示榮譽的衛隊,或保護重要官員的人員。 2.保護防禦。《初刻拍案驚奇》卷一六:「但恐相從奔走,或被他找著,無人護衛,反受其累。」《儒林外史》第四三回:「那妹子生的醜陋,怕人看見,差了多少的蝦兵蟹將,護衛著他嫁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护;保卫在保安人员的~下安全抵达机场; 执行护卫任务的武装人员。
  • Tân Hoa Tự Điển ①保护;保卫在保安人员的~下安全抵达机场。②执行护卫任务的武装人员。

Eng

  • CC-CEDICT to guard|to protect|bodyguard (for officials in ancient times)
  • Cihui to guard; to protect; bodyguard (for officials in ancient times)

ja

  • JMdict guard|convoy|escort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保卫 · 保护 · 捍卫

Từ trái nghĩa

攻击 · 袭击