變革
biến cách
Hán Việt: biến cách · Pinyin: biàn gé
Tổng quan
cải biến | thay đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui cải biến | thay đổi
- Cihui biến cách biến cách ☆Đổi mới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變更動。《禮記.大傳》:「聖人南面而治天下,必自人道始矣。立權度量,考文章,改正朔,易服色,殊徽號,異器械,別衣服,此其所得與民變革者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变事物的本质(多指社会制度而言):~社会|1949年是全中国发生惊天动地的伟大历史~的一年。
Eng
- CC-CEDICT to transform|to change
- Cihui to transform; to change