计划的

kế hoạch đích

Hán Việt: kế hoạch đích

Tổng quan

có kế hoạch, có mưu đồ

Cấu tạo: 計 (kế) + 劃 (hoạch) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có kế hoạch

Từ liên quan

Gần nghĩa

计划中 · 计划者 · 计划表 · 計劃不周 · 计划 · 计划了的 · 计划报废 · 计划生育