记事表

kí sự biểu

Hán Việt: kí sự biểu

Tổng quan

(pháp lý) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...), thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...), biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan, giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát)

Cấu tạo: 記 (kí) + 事 (sự) + 表 (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sổ ghi án
  • Tần suất từ (pháp lý) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...), thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...), biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan, giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát), (pháp lý) ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...), ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...)

Từ liên quan

Gần nghĩa

記事兒 · 记事儿 · 记事册 · 记事本 · 记事簿 · 記事 · 记事 · 記事珠