设备品

thiết bị phẩm

Hán Việt: thiết bị phẩm

Tổng quan

sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận

Cấu tạo: 設 (thiết) + 備 (bị) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ trang bị

Từ liên quan

Gần nghĩa

备品 · 设备 · 设备好的 · 设备号 · 设备名 · 设备争用 · 设备制造 · 设备功率