备品

bèi pǐnbị phẩm

Hán Việt: bị phẩm · Pinyin: bèi pǐn

Tổng quan

đồ dự trữ; công cụ dự phòng; linh kiện dự phòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

储备待用的机件和工具等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

儲備待用的物品。也稱為「備用品」。

Cấu tạo: 備 (bị) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名
  • Tần suất từ công cụ dự phòng; linh kiện dự phòng
  • Biên soạn spare parts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲備待用的物品。也稱為「備用品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 储备待用的机件和工具等。
  • Kaggle Zh-Vi spares

Eng

  • JMdict equipment
  • JMdict fixtures
  • JMdict furnishings
  • JMdict fittings
  • JMdict furniture
  • Cihui machine parts or tools kept in reserve; spare parts
  • Tần suất từ n. spare parts

ja

  • JMdict 備品(びひん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

備位 · 備具 · 備員 · 備家 · 備數 · 備案 · 備榜 · 備注