证明用的

chứng minh dụng đích

Hán Việt: chứng minh dụng đích

Tổng quan

chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử, sự thử thách, sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, (Ê,cốt) (pháp lý) s

Cấu tạo: 證 (chứng) + 明 (minh) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bằng chứng

Từ liên quan

Gần nghĩa

证明合法 · 证明同一 · 证明完毕 · 证明文件 · 证明正当 · 证明书 · 证明力 · 证明是