证明用的
chứng minh dụng đích
Hán Việt: chứng minh dụng đích
Tổng quan
chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử, sự thử thách, sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, (Ê,cốt) (pháp lý) s
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bằng chứng