識二五而不知十

shí èr wǔ ér bù zhī shí thức nhị ngũ nhi bất tri thập

Hán Việt: thức nhị ngũ nhi bất tri thập · Pinyin: shí èr wǔ ér bù zhī shí

Tổng quan

Cấu tạo: (thức) + (nhị) + (ngũ) + (nhi) + (bất) + (tri) + (thập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只知道一个方面,而不懂得全面地观察问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.越王勾践世家》﹕"且王之所求者﹐斗晋楚也﹔晋楚不斗﹐越兵不起﹐是知二五而不知十也。"后以"识二五而不知十"谓只知道一个方面﹐而不懂得全面地观察问题。