识字
thức tự
Hán Việt: thức tự · Pinyin: shí zì
Tổng quan
biết chữ; biết đọc biết viết. đi học biết chữ; học chữ. 注音識字. chú âm nhận chữ
1.认识文字。 2.谓知晓文字音义﹐精于训诂。
認識字。《儒林外史》第四○回:「只是這班小孩子,一個個好模好樣,也還覺得聰俊,怎得有個先生教他識字便好!」《紅樓夢》第四九回:「那寶琴年輕心熱,且本性聰敏,自幼讀書識字,今在賈府住了兩日,大概人物已知。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 讀書識字。 注音識字。
- Tần suất từ chí tự/thức tự: biết chữ/biết đọc biết viết; sự biết viết, sự biết đọc; biết đọc biết viết
- Biên soạn 識字 shízì v.o. learn to read; be/become literate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認識字。《儒林外史》第四○回:「只是這班小孩子,一個個好模好樣,也還覺得聰俊,怎得有個先生教他識字便好!」《紅樓夢》第四九回:「那寶琴年輕心熱,且本性聰敏,自幼讀書識字,今在賈府住了兩日,大概人物已知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.认识文字。 2.谓知晓文字音义﹐精于训诂。
Eng
- JMdict literacy
- Cihui to learn to read; able to read; literate
- Tần suất từ 識字 shízì v.o. learn to read; be/become literate , Wǒ de háizi yǐjing kěyǐ ∼ le. My child has already learned to read. ◆n. <lg.> literacy
Đức
- Handedict Fähigkeit zu lesen und zu schreiben
ja
- JMdict 識字(しきじ)