識時務者爲俊傑

shí shí wù zhě wéi jùn jié thức thì vụ giả vi tuấn kiệt

Hán Việt: thức thì vụ giả vi tuấn kiệt · Pinyin: shí shí wù zhě wéi jùn jié

Tổng quan

(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại | người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyên người khác nên nhận ra thực tế mà thay đổi quan điểm.)。能認清當前的重大事情或客觀形勢的才是傑出的人物(語本《三國誌·蜀書·諸葛亮》注引《襄陽 記》:'識時務者,在乎俊傑')。

Cấu tạo: (thức) + (thì) + (vụ) + (giả) + (vi) + (tuấn) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại | người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyên người khác nên nhận ra thực tế mà thay đổi quan điểm.)。能認清當前的重大事情或客觀形勢的才是傑出的人物…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思是能认清时代潮流的,是聪明能干的人。认清时代潮流势,才能成为出色的人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国志.蜀志.诸葛亮传》﹕"诸葛孔明者﹐卧龙也"裴松之注引晋习凿齿《襄阳记》﹕"刘备访世事于司马德操。德操曰﹕'儒生俗士﹐岂识时务?识时务者在乎俊杰。此间自有伏龙﹑凤雏。'"后以"识时务者为俊杰"谓能认清形势﹑了解时代潮流者﹐才是杰出人物。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a wise person adapts to changing circumstances
  • Cihui (idiom) a wise person adapts to changing circumstances