語重心長

yǔ zhòng xīn cháng ngữ trọng tâm trường

Hán Việt: ngữ trọng tâm trường · Pinyin: yǔ zhòng xīn cháng

Tổng quan

lời nói chân thành và sâu sắc (thành ngữ) | lời chúc chân thành và tha thiết lời nói thấm thía; lời nói thành khẩn, tình ý sâu xa。言辭誠懇,情意深長。

Cấu tạo: (ngữ) + (trọng) + (tâm) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói chân thành và sâu sắc (thành ngữ) | lời chúc chân thành và tha thiết lời nói thấm thía; lời nói thành khẩn, tình ý sâu xa。言辭誠懇,情意深長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 话深刻有力,情意深长。形容对人真诚的劝告或忠告。
  • Tân Hoa Tự Điển 言语诚恳,情意深长他说得语重心长,令人铭刻在心。
  • Tân Hoa Tự Điển 话深刻有力,情意深长。

Eng

  • CC-CEDICT meaningful and heartfelt words (idiom); sincere and earnest wishes
  • Cihui meaningful and heartfelt words (idiom); sincere and earnest wishes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苦口婆心 · 谆谆告诫

Từ trái nghĩa

言不由衷