误差

wù chāngộ soa

Hán Việt: ngộ soa · Pinyin: wù chā

Tổng quan

sai số. 相對誤差 sai số tương đối 絕對誤差 sai số tuyệt đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

测定的数值或计算中的近似值与准确值的差,如用0.33代替1/3,误差为1/300。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一般用來說明事實和事實真相之間的差距。 2.數學上指近似值與真值之間的差,稱為「誤差」。

Cấu tạo: 誤 (ngộ) + 差 (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 相對誤差 絕對誤差
  • Biên soạn error

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一般用來說明事實和事實真相之間的差距。 2.數學上指近似值與真值之間的差,稱為「誤差」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测定的数值或计算中的近似值与准确值的差,如用0.33代替1/3,误差为1/300。

Eng

  • JMdict measurement error
  • JMdict calculation error
  • Cihui difference; error; inaccuracy

Đức

  • Handedict Fehler

ja

  • JMdict 誤差(ごさ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

差事 · 差人 · 差价 · 差使 · 差分 · 差別 · 差别 · 差劲