豆粥

đậu chúc

Hán Việt: đậu chúc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以豆煮成的稀飯。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「昨得公孫豆粥,飢寒俱解。」

Cấu tạo: 豆 (đậu) + 粥 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cháo đậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以豆煮成的稀飯。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「昨得公孫豆粥,飢寒俱解。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

粥厂 · 粥棚 · 粥汤 · 粥疏 · 粥碗 · 粥粥 · 粥罷 · 粥頭