豐衣足食
phong y túc thực
Hán Việt: phong y túc thực · Pinyin: fēng yī zú shí
Tổng quan
ăn no mặc ấm (thành ngữ) | được nuôi dưỡng đầy đủ
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn no mặc ấm (thành ngữ) | được nuôi dưỡng đầy đủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣食充足。形容生活富裕。《紅樓夢》第一一八回:「那琴姑娘梅家娶了去,聽見說是豐衣足食的很好。」也作「足食豐衣」、「衣豐食飽」、「衣豐食足」。
Eng
- CC-CEDICT having ample food and clothing (idiom); well fed and clothed
- Cihui 豐衣足食 ēngyīzúshí f.e. be well-fed and well-clothed