貪圖

tān tú tham đồ

Hán Việt: tham đồ · Pinyin: tān tú

Tổng quan

tham lam | tìm kiếm (tiền tài, danh vọng) ham; ham muốn; thèm muốn。極力希望得到(某種好處)。 貪圖便宜 ham lợi; ham rẻ 貪圖涼決 ham muốn sự mát mẻ 貪圖安逸 thích hưởng thụ an nhàn; thích hưởng thụ.

Cấu tạo: (tham) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham lam | tìm kiếm (tiền tài, danh vọng) ham; ham muốn; thèm muốn。極力希望得到(某種好處)。 貪圖便宜 ham lợi; ham rẻ 貪圖涼決 ham muốn sự mát mẻ 貪圖安逸 thích hưởng thụ an nhàn; thích hưởng thụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.希求、希望得到某種好處。《儒林外史》第三九回:「你若是借口不肯前去,便是貪圖安逸。」《文明小史》第四五回:「他坐在家裡,一個月整整二百兩銀子的薪水,這樣的養著他,是貪圖著什麼來。」 2.所希求、貪得的目的。如:「你這樣做有什麼貪圖?」也作「貪頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很想得到;极力追求贪图享受。

Eng

  • CC-CEDICT to covet|to seek (riches, fame)
  • Cihui to covet; to seek (riches, fame)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 妄图 · 希冀 · 希圖 · 希望