賠了夫人又折兵

péi le fū rén yòu zhé bīng bồi liễu phu nhân hựu chiết binh

Hán Việt: bồi liễu phu nhân hựu chiết binh · Pinyin: péi le fū rén yòu zhé bīng

Tổng quan

chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ) | bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không; vừa mất phu nhân lại thiệt quân; mất cả chì lẫn chài (dựa theo tích: Chu Du hiến kế cho Tôn Quyền gả em gái cho Lưu Bị, nhằm lừa Lưu Bị đến bắt giữ đòi lại Kinh Châu. Nào ngờ Lưu Bị lấy được vợ, thoát khỏiĐông Ngô, Chu Du đem quân đuổi theo đánh, mắc mưu của Gia Cá…

Cấu tạo: (bồi) + (liễu) + (phu) + (nhân) + (hựu) + (chiết) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ) | bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không; vừa mất phu nhân lại thiệt quân; mất cả chì lẫn chài (dựa theo tích: Chu Du hiến kế cho Tôn Quyền gả em gái cho Lưu Bị, nhằm lừa Lưu Bị đến bắt g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻便宜不但沒有占到,反而吃大虧。參見「陪了夫人又折兵」條。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「當初桂生欺負施家,不肯應承親事,誰知如今不為妻反為妾,雖是女孩兒命薄,也是桂生欺心的現報。分明是:周郎妙計高天下,賠了夫人又折兵。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「程朝奉只得忍氣吞聲,不敢回答一句。又害那趙孝打了屈棒,免不得與金朝奉共出些遮羞錢與他,尚自喃喃吶吶的怨悵,這教做『賠了夫人又折兵』,各自散訖。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. having given away a bride, to lose one's army on top of it (idiom)|fig. to suffer a double loss after trying to trick the enemy
  • Cihui lit. having given away a bride, to lose one's army on top of it (idiom); fig. to suffer a double loss after trying to trick the enemy