败落
bại lạc
Hán Việt: bại lạc · Pinyin: bài luò
Tổng quan
suy tàn; suy vi; từ thịnh thành suy; lụn bại; suy bại; suy yếu
由盛而衰; 破落; 衰落:家道~。
1.植物凋落。如:「深秋花葉敗落,一片枯黃之景象」。 2.殘破老舊。如:「這房舍殘破敗落,得好好整修一番了。」《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「嶺側首卻有一個敗落山神廟,入去廟裡,慌忙把兩扇廟門關了。」 3.衰落、頹靡不振。如:「你應該趕快振作起來,別讓家道繼續敗落下去。」《紅樓夢》第一三回:「如今盛時固不缺祭祠供給,但將來敗落之時,此二項有何出處?」
Nghĩa
Việt
- Cihui (về địa vị hoặc tài sản) suy tàn
- Cihui (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát
- Cihui xuống cấp
- Cihui (về cây cối) héo úa
- Tần suất từ suy vi; từ thịnh thành suy; lụn bại; suy bại; suy yếu
- Biên soạn v. decline (in wealth and position)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物凋落。如:「深秋花葉敗落,一片枯黃之景象」。 2.殘破老舊。如:「這房舍殘破敗落,得好好整修一番了。」《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「嶺側首卻有一個敗落山神廟,入去廟裡,慌忙把兩扇廟門關了。」 3.衰落、頹靡不振。如:「你應該趕快振作起來,別讓家道繼續敗落下去。」《紅樓夢》第一三回:「如今盛時固不缺祭祠供給,但將來敗落之時,此二項有何出處?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由盛而衰; 破落; 衰落:家道~。
Eng
- Cihui (of status or wealth) to decline; (of buildings etc) to become dilapidated; run-down; (of plants) to wilt
- Tần suất từ v. decline (in wealth and position)
Đức
- Handedict Niedergang