宁死不屈

nìng sǐ bù qūninh tử bất khuất

Hán Việt: ninh tử bất khuất · Pinyin: nìng sǐ bù qū

Tổng quan

thà chết trong còn hơn sống đục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宁愿牺牲性命,也不向对方屈服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寧願犧牲生命,也不屈服。用以表示意志堅定。如:「雖然敵人武力強大,但是全國軍民抱著寧死不屈的決心,奮戰到底。」

Cấu tạo: 寧 (ninh) + 死 (tử) + 不 (bất) + 屈 (khuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
  • Biên soạn rather die than submit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宁愿牺牲性命,也不向对方屈服。
  • Kaggle Zh-Vi choose death before disgrace

Eng

  • Cihui 寧死不屈 ìngsǐbùqū f.e. rather die than submit

Đức

  • Handedict lieber tot als Sklave

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不屈不挠 · 百折不挠 · 至死不屈

Từ trái nghĩa

卑躬屈膝 · 苟且偷生