贸然
mậu nhiên
Hán Việt: mậu nhiên · Pinyin: mào rán
Tổng quan
tuỳ tiện; bừa; không suy nghĩ kỹ càng. tuỳ tiện xử lí. 不貿然下結論. không được tuỳ tiện kết luận
轻率地; 不加考虑地:~从事, 这样~下结论,不好。
輕率的樣子。如:「現在情勢還不明,你不要貿然行事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 貿然從事。 不貿然下結論。
- Tần suất từ mậu nhiên: tùy tiện/tuỳ tiện/bừa/không suy nghĩ kỹ càng; tuỳ tiện; bừa; không suy nghĩ kỹ càng
- Biên soạn 貿然 màorán adv. rashly; hastily
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕率的樣子。如:「現在情勢還不明,你不要貿然行事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻率地; 不加考虑地:~从事, 这样~下结论,不好。
Eng
- Cihui rashly; hastily; without careful consideration
- Tần suất từ 貿然 màorán adv. rashly; hastily
Đức
- Handedict hastig, vorschnell