資產階級社會主義

zī chǎn jiē jí shè huì zhǔ yì tư sản giai cấp xã hội chủ nghĩa

Hán Việt: tư sản giai cấp xã hội chủ nghĩa · Pinyin: zī chǎn jiē jí shè huì zhǔ yì

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (sản) + (giai) + (cấp) + (xã) + (hội) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以社会主义为自我标榜,实质上是资产阶级改良主义的思潮。产生于19世纪上半叶,以蒲鲁东等为主要代表。反对工人进行政治斗争,主张用一些不触动资本主义基础的点滴改良来消除资本主义制度带来的弊病。