赓酬

gēng chóucanh thù

Hán Việt: canh thù · Pinyin: gēng chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓以诗歌与人相赠答。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作詩互相贈答。宋.張耒〈偶作〉詩:「賴有西鄰詩句好,賡酬終日自忘饑。」

Cấu tạo: 賡 (canh) + 酬 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 họa thơ đối đáp
  • Biên soạn id. write poems to each other

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以诗歌与人相赠答。

Eng

  • Cihui 賡酬 ēngchóu id. write poems to each other
  • Tần suất từ id. write poems to each other

Từ liên quan

Gần nghĩa

賡續 · 赓即 · 赓续 · 酬偿 · 酬價 · 酬劳 · 酬勞 · 酬和