赴湯蹈火

fù tāng dǎo huǒ phó thang đạo hỏa

Hán Việt: phó thang đạo hỏa · Pinyin: fù tāng dǎo huǒ

Tổng quan

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm | làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Cấu tạo: (phó) + (thang) + (đạo) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phó thang đạo hoả phó thang đạo hoả ☆Nhảy vào nước sôi, bước lên lửa nóng, ý nói không sợ nguy hiểm. »Phép hay đạo hoả phó thang, ngồi gươm đứng giáo mở đường thiên hoang« (Lục Vân Tiên).
  • Cihui nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm | làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻奮不顧身,不避艱險。《三國志.卷六.魏書.劉表傳》裴松之注引《傅子》:「今策名委質,唯將軍所命,雖赴湯蹈火,死無辭也。」也作「赴蹈湯火」、「赴湯投火」、「赴湯跳火」、「蹈赴湯火」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to jump into scalding water and plunge into raging fire (idiom)|fig. to brave any danger|to go to any lengths (for a noble cause)
  • Cihui 赴湯蹈火 ùtāngdǎohuǒ f.e. go through fire and water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出生入死 · 奋不顾身 · 粉身碎骨