起死人而肉白骨

qǐ sǐ rén ér ròu bái gǔ khởi tử nhân nhi nhục bạch cốt

Hán Việt: khởi tử nhân nhi nhục bạch cốt · Pinyin: qǐ sǐ rén ér ròu bái gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (khởi) + (tử) + (nhân) + (nhi) + (nhục) + (bạch) + (cốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把死人救活,使白骨再长出肉来。比喻给人以再造之恩。也比喻言词委婉动听,将死的也说活了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把死人救活,使白骨再长出肉来。喻给人以再造之恩。 2.喻言词之委婉动听,将死的也说活了。